Học Viện Hàng Không Việt Nam

  Trang chủ Khoa Khoa Cảng Hàng Không TCN: Kiểm Tra Soi Chiếu An Ninh Hàng Không
TCN: Kiểm Tra Soi Chiếu An Ninh Hàng Không PDF. In Email
Khoa Chuyên Nghành - Khoa Cảng Hàng Không
Thứ hai, 11 Tháng 8 2008 22:20
Tên nghề KIỂM TRA SOI CHIẾU AN NINH HÀNG KHÔNG
Mã nghề X
Trình độ đào tạo Trung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh Tốt nghiệp Trung học phổ thông
Số lượng môn học/ mô-đun đào tạo 18
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề

1. Mục tiêu đào tạo: Giáo dục cho học sinh:

  • Nắm vững đường lối của Đảng, pháp luật của Nhà nước, lịch sử cách mạng Việt Nam dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • Hiểu biết đường lối đổi mới của Đảng trong giai đoạn nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
  • Nhận thức rõ vị trí, vai trò và nghĩa vụ của người công dân trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
  • Rèn luyện tư tưởng, đạo đức, tác phong để phấn đấu trở thành người công dân có kỷ luật, có lối sống văn hóa.
  • Trang bị hệ thống kiến thức vững vàng, có kỹ năng chuyên môn nghiệp vụ thành thạo, hoàn thành nhiệm vụ được giao trong công tác kiểm tra soi chiếu an ninh hàng không.

2. Thời gian của khóa học và thời gian thực học:

  • Thời gian của khóa học và thời gian thực học:
  • Thời gian đào tạo : 01 năm    
  • Thời gian học tập : 47 tuần    
  • Thời gian thực học : 1410 tiết
  • Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi: 05 tuần. Trong đó thi tốt nghiệp: 03 tuần

Phân bổ thời gian thực học:

  • Thời gian học các môn học chung: 210 tiết    
  • Thời gian học các môn học, mô-đun đào tạo nghề: 1200 tiết
  • Thời gian học lý thuyết: 420 tiết
  • Thời gian học thực hành, thực tập: 780 tiết        

3. Danh mục các môn học, mô-đun đào tạo; thời gian và phân bổ thời gian, chương trình môn học và mô-đun đào tạo:

Tên môn học Năm học Học kỳ Tổng số LÝ THUYẾT THỰC HÀNH
I Các môn học chung     210 80 130
1 Chính trị   1 30 30 0
2 Giáo dục thể chất   1 30 0 30
3 Giáo dục quốc phòng   1 45 20 25
4 Tiếng Anh cơ bản   1 75 20 55
5 Tin học cơ bản   1 30 10 20
II Các môn học/ mô-đun đào tạo nghề     1200 420 780
6 Khái quát ngành Hàng không   1 30 15 15
7 Cảng HK; sân bay   1 30 15 15
8 Máy bay   1 15 15 0
9 Pháp luật đại cương   1 60 30 30
10 Pháp luật về An ninh hàng không   1 50 20 30
11 Võ thuật   1 220 40 180
12 Tiếng Anh chuyên ngành   2 180 60 120
13 Kỹ năng giao tiếp và ứng xử   2 30 15 15
14 Phục vụ hành khách   2 30 15 15
15 An toàn sân đỗ   2 30 15 15
16 Hàng hóa nguy hiểm   2 30 15 15
17 An ninh hàng không cơ bản   2 225 90 135
18 Kiểm tra soi chiếu an ninh   2 270 75 195
  Tổng cộng   1410 500 910