Học Viện Hàng Không Việt Nam

  Trang chủ Khoa chuyên ngành Khoa ĐTVTHK TCN: Kỹ thuật thiết bị Dẫn đường Hàng không
TCN: Kỹ thuật thiết bị Dẫn đường Hàng không PDF. In Email
Khoa Chuyên Nghành - Khoa ĐTVTHK
Thứ sáu, 11 Tháng 4 2008 13:44

1. Mục tiêu đào tạo:

Đào tạo thợ kỹ thuật điện tử có trình độ trung cấp, có kiến thức chuyên môn và năng lực thực hành các công việc của một nghề, có khả năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm và ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc; có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, sức khoẻ và có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn.

trình độ và khả năng làm việc tại: Ban bảo trì kỹ thuật của Trung tâm quản lý bay; Cụm cảng hàng không;. và các các doanh nghiệp, cơ sở, trung tâm điện tử - viễn thông.

Tên nghềKỹ thuật dẫn dường Hàng kh6ng
Mã nghề 
Trình độ đào tạoTrung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh
Tốt nghiệp trung học phổ thông
Số lượng môn học, module học21
Bằng cấp sau khi t61t nghiệpBằng tốt nghiệp Trung cấp nghề

2. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu

2.1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu:

  • Thời gian đào tạo (năm): 1
  • Thời gian học tập (tuần): 47
  • Thời gian thực học tối thiểu (giờ): 1425
  • Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi (giờ): 75; Trong đó thi tốt nghiệp: 25

2.2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

  • Thời gian học các môn học chung bắt buộc (giờ): 225
  • Thời gian học các môn học, mô-đun đào tạo nghề (giờ): 1200
    • Thời gian học bắt buộc (giờ): 1425 ; Thời gian học tự chọn (giờ): 0
    • Thời gian học lý thuyết (giờ): 565 ; Thời gian học thực hành (giờ): 860

3. Danh mục các môn học, mô-đun đào tạo bắt buộc; thời gian và phân bổ thời gian, đề cương chi tiết chương trình từng môn học và mô-đun đào tạo bắt buộc:

3.1. Danh mục các môn học, mô-đun đào tạo; thời gian và phân bổ thời gian của từng môn học, mô-đun đào tạo

MÔN HỌC/
MÔ- ĐUN
TÊN MÔN HỌC, MÔ-ĐUN
HỌC KỲ
THỜI GIAN CỦA MÔN HỌC, MÔ-ĐUN (GIỜ)
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ
LÝ THUYẾT
THỰC HÀNH

I

Các môn học chung

 

225

100

125

1

Chính trị

1

30

30

0

2

Pháp luật

1

15

15

0

3

Giáo dục thể chất

1

30

0

30

4

Giáo dục quốc phòng

1

45

0

45

5

Tin học

1

30

10

20

6

Tiếng anh cơ bản

1

60

30

30

7

Khái quát hàng không VN

1

15

15

 

II

Các môn học, mô-đun đào tạo nghề

 

1200

465

765

II.1

Các môn học, mô-đun cơ sở

 

750

285

465

8

An toàn điện

1

30

15

15

9

Linh kiện điện tử

1

60

30

30

10

Mạch điện

1

75

30

45

11

Mạch điện tử

1

150

60

90

12

Đo lường điện tử

1

60

30

30

13

Kỹ thuật xung, số

1

120

60

60

14

Kỹ thuật vi xử lý

2

90

45

45

15

Công tác xưởng

2

75

0

75

16

Tiếng Anh chuyên ngành

2

45

15

30

17

Thực tập kỹ năng thợ

2

45

 

45

II.1

Các môn học, mô-đun nghề Dẫn đường HK

 

450

150

300

18

Thiết bị dẫn đường NDB

2

90

30

60

19

Thiết bị dẫn đường VOR

2

150

45

105

20

Thiết bị dẫn đường DME

2

120

45

75

21

Thiết bị hường dẫn hạ cất cánh ILS

2

90

30

60

 

TỔNG CỘNG

 

1425

565

860

3.2. Chương trình của từng môn học, mô-đun đào tạo:

3.2.1. Phần học chung

Chi tiết trong phụ lục Môn học chung

3.2.2. Phần cơ sở và chuyên ngành:

Chi tiết trong phụ lục 1 – Nghề Điện - Điện tử