|
Chương trình đào tạo kỹ sư Điện tử viễn thông hàng không | Tên chương trình | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông Hàng không | | Tên tiếng anh | Aeronautical Electronics – Telecommunication Engineering Technology | | Trình độ đào tạo | Đại học | | Ngành đào tạo | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | | Loại hình đào tạo | Chính quy | | Mã ngành | |
(Ban hành tại quyết định số ngày của Giám đốc Học viện Hàng không Việt Nam.)
1. Mục tiêu đào tạoChương trình đào tạo Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông hàng không trình độ đại học, nhằm trang bị cho sinh vieân sự phát triển toàn diện; có hiểu biết về các nguyên lý kỹ thuật điện tử viễn thông, có khả năng áp dụng các kỹ năng kỹ thuật chuyên sâu để đảm đương công việc của người kỹ sư công nghệ điện tử viễn thông, cụ thể là: - Có phẩm chất chính trị tốt, đủ sức khỏe để đảm bảo công việc.
- Có tri thức cơ bản và khả năng thực hành về lĩnh vực điện tử viễn thông.
- Nắm vững các quy trình bảo trì, quản lý, khai thác, sửa chữa các thiết bị điện tử, viễn thông trong và ngoài ngành hàng không.
- Có khả năng tự nghiên cứu, khai thác các thiết bị kỹ thuật cao, hiện đại để phục vụ cả trong và ngoài ngành hàng không
- Có khả năng tham gia đào tạo cán bộ kỹ thuật về điện töû viễn thông trong và ngoài ngành hàng không
2. Thời gian đào tạoThời gian đào tạo là 4 năm 3. Khối lượng kiến thứcKhối lượng kiến thức toàn khoá là 200 ĐVHT (chưa bao gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng) 4. Đối tượng tuyển sinhHọc sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương theo quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng hệ chính quy (ban hành kèm theo quyết định số 07/2005/QĐ-BGD&ĐT ngày 04 tháng 03 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)<!--[endif]--> 5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệpQuy trình đào tạo: Đào tạo theo niên chế keát hôïp hoïc phaàn (thời gian hoàn thành khoá học là 4 năm, các học phần được phân bố đều trong một kỳ). - Điều kiện tốt nghiệp: Theo quy chế 25/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 26 tháng 06 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ giáo dục Đào tạo
6. Thang điểm: 107. Nội dung chương trình| STT | Tên môn học | ĐVHT | | 7.1 | Kiến thức đại cương (Chưa kể giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng) | 85 | 1
| Triết học Mác-Lênin
| 6
| 2
| Kinh tế chính trị Mác-Lênin | 5
| 3
| Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 4
| 4
| Chủ nghĩa xã hội khoa học | 4
| 5
| Tư tưởng Hồ Chí Minh | 4
| 6
| Tiếng Anh cơ bản 1
| 4
| 7
| Tiếng Anh cơ bản2 | 4
| 8
| Tiếng Anh cơ bản3 | 3
| 9
| Toán cao cấp A1 | 3
| 10
| Toán cao cấp A2 | 3
| 11
| Toán cao cấp A3 | 3
| 12
| Toán cao cấp A4 | 3
| 13
| Xác xuất thống kê | 3
| 14
| Hàm phức và biến đổi Laplace | 3
| 15
| Phương pháp tính
| 3
| 16
| Vật lý đại cương 1
| 6 (5,1)
| 17
| Vật lý đại cương 2 | 4 (3,1)
| 18
| Hoá học đại cương
| 3
| 19
| Luật hàng không | 3
| 20
| Pháp luật đại cương | 3
| 21
| Kinh tế học đại cương | 3
| 22
| Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3
| 23
| Nhập môn Tin học | 5 (3,2)
| 24
| Giáo dục thể chất 1, 2, 3, 4, 5 | 5
| 25
| Giáo dục quốc phòng | 165 Tiết | 7.2
| Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | 115 ĐVHT
| 7.2.1
| Kiến thức cơ sở của khối ngành và ngành | 52
| 26
| Dụng cụ linh kiện điện tử | 3 (2,1)
| 27
| Kỹ thuật điện | 4 (3,1)
| 28
| Mạch điện 1
| 4 (3,1)
| 29
| Mạch điện 2 | 4 (3,1)
| 30
| Mạch điện tử 1 | 4(3,1)
| 31
| Mạch điện tử 2
| 4 (3,1)
| 32
| Kỹ thuật lập trình | 4 (3,1)
| 33
| Điện tử số | 4 (3,1)
| 34
| Vi xử lý | 4 (3,1) | 35
| Nguyên lý truyền thông | 3
| 36
| Đo lường điện tử | 3 (2,1)
| 37
| Cơ sở điều khiển tự động | 3
| 38
| Trường điện từ
| 3
| 39
| Điện tử công suất | 3 (2,1)
| 40
| Đồ án môn học 1 | 2
| 7.2.2
| Kiến thức chuyên ngành chính | 50ĐVHT | 7.2.2.1
| Kiến thức chung của ngành chính | 39 ĐVHT
| 41
| Tiếng Anh chuyên ngành | 3
| 42
| Điện tử thông tin | 4 (3,1)
| 43
| Xử lý số tín hiệu
| 3
| 44
| Kỹ thuật siêu cao tần và ăngten
| 4 (3,1) | 45
| Kỹ thuật truyền số liệu và mạng | 4 (3,1) | 46
| Hệ thống viễn thông | 3
| 47
| Thông tin số | 3
| 48
| Thông tin vệ tinh | 3
| 49
| Thông tin vệ tinh | 4 (3,1) | 50
| Thông tin di động | 3
| 51
| Thiết kế số dùng ngôn ngữ mô tả phần cứng (HDL) | 3
| 52
| Đồ án môn học 2 | 2
| | 7.2.2.2 | Kiến thức chuyên sâu – Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông Hàng không | 11ĐVHT | 53
| Tổ chức mạng thông tin Hàng không | 3
| 54
| Hệ thống định vị vô tuyến Hàng không | 4
| 55
| Hệ thống dẫn đường mặt đất Hàng không | 5
| 7.2.3
| Thực tập tốt nghiệp, đồ án tốt nghiệp | 13
| 56
| Thực tập tốt nghiệp | 5
| 57
| Đồ án tốt nghiệp | 8 |
|